Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”
192 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexpectedly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"What would become of all these people, so unexpectedly restored by us to liberty?
Từ trong câu: unexpectedly, liberty, become, people, restore
Adolphe Belot, A Parisian Sultana, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #58677. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Irish would also be polite enough to receive guests who arrive unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, polite, enough, receive, guest, arrive
«Cultural Encounters/"Nice to meet you!"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134613 (bản sửa đổi 1559827). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"You know, I've been hoping this day would never come," he said unexpectedly.
Từ trong câu: unexpectedly, know, hope, day, never, come
Robert Silverberg, An enemy of peace. Nguồn: Project Gutenberg #73586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parliament, finding the Americans most unexpectedly resolute against submitting to taxation, would have drawn back from the dispute; but King George insisted on its continuance.
Từ trong câu: unexpectedly, parliament, find, submit, draw, back, dispute, king
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My first step had been unexpectedly rapid, but there was no appearance that it would be followed by a second.
Từ trong câu: rapid, appearance, unexpectedly, second, first, step, follow
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.