Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”
172 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexpectedly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The master of the house will unexpectedly return.
Từ trong câu: unexpectedly, master, house, return
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219812 (bản sửa đổi 4375210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After promising to visit the priest at his church, he unexpectedly learns that his play will be staged after all.
Từ trong câu: unexpectedly, promise, visit, priest, church, learn, play, stage
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cut off thus unexpectedly, he left no will as to the disposal of his property.
Từ trong câu: disposal, unexpectedly, cut, property, off, thus, leave
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ha!" she continued, after stopping suddenly, as lunatics will do when a stranger unexpectedly appears, and intently observing me for some minutes.
Từ trong câu: intently, unexpectedly, continue, stop, suddenly, stranger, appear, observe
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.