Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexpectedly”

197 câu thật có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexpectedly nghĩa là bất ngờ. unexpectedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that was not expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexpectedly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Only Herr Sesemann rings like that," he said to himself; "he must have returned home unexpectedly."

    Từ trong câu: unexpectedly, ring, like, himself, return, home

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must be saying to themselves, disconcerted, that age-long and fundamental laws are being unexpectedly transgressed.

    Từ trong câu: unexpectedly, say, themselves, age, long, fundamental, law

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • John Knightley came; but Mr. Weston was unexpectedly summoned to town and must be absent on the very day.

    Từ trong câu: unexpectedly, come, mr, town, absent, day

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ship seemed to be in so wretched a condition that the least tempest, such as might arise unexpectedly during the night, must complete her destructions.

    Từ trong câu: destruction, unexpectedly, ship, seem, condition, least, arise, night

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I must familiarize myself with the idea of dying unexpectedly, some fine night, strangled by laryngitis.

    Từ trong câu: laryngitis, familiarize, myself, idea, die, unexpectedly, fine, night

    Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexpectedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexpectedly trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ unexpectedly hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexpectedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexpectedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexpectedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexpectedly: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.