Câu tiếng Anh có từ “uncanny”
95 câu thật có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncanny nghĩa là kỳ lạ. uncanny là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncanny
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
It was gruesome to happen upon these graveyard scenes at night, with the uncanny owls hooting in the treetops, and the wolves howling their warning notes.
Từ trong câu: gruesome, happen, scene, night, uncanny, owl, wolf, warn
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will be able to see our own story as something uncanny when looked at through the eyes of our fellow citizens.
Chúng ta sẽ có thể coi câu chuyện của chính mình như một điều gì đó kỳ lạ khi nhìn qua con mắt của những người đồng bào của chúng ta.
Từ trong câu: fellow, story, able, citizen, something, uncanny, see, look
«A supplement to the Texas US history textbook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102045 (bản sửa đổi 2765100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The result, as one now looks back upon it, was truly amazing; an uncanny timeliness would often color material on publication day.
Từ trong câu: timeliness, result, now, look, back, truly, amaze, uncanny
Edward William Bok, The Americanization of Edward Bok The Autobiography of a Dutch Boy Fifty Years After. Nguồn: Project Gutenberg #3538. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Clif had cared about anything then he would have shivered with horror at that moment, for it was surely gruesome and uncanny enough.
Từ trong câu: gruesome, care, anything, shiver, horror, moment, surely, uncanny
Upton Sinclair, A Prisoner of Morro; Or, In the Hands of the Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #24770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She permitted him to do most of the talking, interrupting him rarely and then only to interject some question or remark of uncanny shrewdness.
Từ trong câu: interject, permit, talk, interrupt, rarely, question, remark, uncanny
Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncanny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncanny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncanny trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ uncanny hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncanny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncanny gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncanny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncanny: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.