Câu tiếng Anh có từ “tuesday”
211 câu thật có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuesday nghĩa là thứ Ba (ngày trong tuần sau thứ Hai và trước thứ Tư). tuesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Wednesday and following Monday (Tuesday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuesday
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If next tuesday is a sunny day, there might be a race.
Từ trong câu: tuesday, sunny, next, day, race
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team AM2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141268 (bản sửa đổi 1818201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A Utah study published on Tuesday in suggests may increase rates.
Từ trong câu: tuesday, study, publish, suggest, increase, rate
«University of Utah study finds suicide may be linked to air pollution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1925900 (bản sửa đổi 4829401). · English Wikinews · CC BY 2.5
Tuesday, therefore, we may say is out of the question.
Từ trong câu: tuesday, question, therefore, out
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I expect to be home on Tuesday morning early; but it is possible I may be detained a little longer.
Từ trong câu: tuesday, expect, home, morning, early, possible, little, long
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This could be accomplished on the Tuesday; and Wednesday we might look about us at Chatham, coming home by Cobham on Thursday."
Từ trong câu: tuesday, thursday, wednesday, accomplish, look, come, home
J. A. Nicklin, Dickens-Land. Nguồn: Project Gutenberg #27572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They could count on pleasant weather at this time of the year--it was May--and that particular Tuesday was all that could be desired.
Từ trong câu: count, tuesday, weather, pleasant, time, year, particular, desire
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
St. George’s Fair is held on the first Tuesday in May, and two following days, there is also a Stock Fair at the same time.
Từ trong câu: follow, tuesday, fair, hold, first, day, stock, time
F. R. Melville & Co., Melville and Co.'s Directory and Gazetteer of Norwich, Yarmouth, Dereham, Swaffham, Wymondham, Fakenham, Thetford, Attleborough, Aylsham, Diss, Reepham, Foulsham, Hingham, &c.; Ipswich, Bury St. Edmund's, Woodbridge, Lowestoft, Beccles, Bungay, Halesworth, Eye, Stowmarket, Needham Market, &c. [1856]. Nguồn: Project Gutenberg #62386. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But “No, no, no!” was the immediate answer; “that could not be, for Thorpe did not know that he might not go to town on Tuesday.”
Từ trong câu: immediate, answer, know, go, town, tuesday
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuesday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuesday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuesday trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuesday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuesday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuesday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.