Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tuesday”

211 câu thật có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tuesday nghĩa là thứ Ba (ngày trong tuần sau thứ Hai và trước thứ Tư). tuesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Wednesday and following Monday (Tuesday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tuesday

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • On Tuesday afternoon, while in his room at the Planter's House, he was, without any premonition whatever, stricken dead instantaneously.

    Từ trong câu: instantaneously, tuesday, afternoon, room, house, whatever, stricken, dead

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rhetorical exercises of Tuesday evening called out a very fine audience.

    Từ trong câu: rhetorical, exercise, tuesday, evening, call, out, fine, audience

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new mast was successfully hoisted into position on Tuesday afternoon.

    Từ trong câu: hoist, new, successfully, position, tuesday, afternoon

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He vandalized and fled, with his son and daughter, from the house on Tuesday morning, the day he was to be evicted.

    Từ trong câu: vandalize, flee, son, daughter, house, tuesday, morning, day

    «Police called to investigate after tenant draws swastikas in landlord's house», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79033 (bản sửa đổi 4824208). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Australian Bureau of Meteorology has forecast strong North-Westerly winds in the area on Tuesday.

    Từ trong câu: meteorology, bureau, forecast, strong, north, wind, area, tuesday

    «Fire crews race to contain Blue Mountains, NSW fires before Tuesday», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55031 (bản sửa đổi 717668). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • That happened on Sunday, I went to Tippit's funeral on Monday, I went to Corpus Christi on Monday night, I was in Corpus on Tuesday.

    Từ trong câu: corpus, happen, sunday, go, funeral, monday, night, tuesday

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tuesday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shrove tuesday252 lần
tuesday wednesday95 lần
monday tuesday124 lần
tuesday afternoon294 lần
tuesday evening633 lần
super tuesday54 lần
tuesday april122 lần
tuesday june134 lần
tuesday august129 lần
tuesday february94 lần
tuesday morning906 lần
tuesday july116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuesday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuesday trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tuesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuesday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuesday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuesday: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.