Câu tiếng Anh có từ “topple”
104 câu thật có từ topple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: topple nghĩa là lật đổ. topple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ topple
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The case was standing in a corner and his music stand had toppled over.
Chiếc tủ nằm ở một góc và giá nhạc của anh đã bị đổ.
Từ trong câu: topple, case, stand, corner, music
Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once when told that a violent windstorm had toppled over all the steeples of the City churches Wren exclaimed, "Not St. Dunstan's, I'm sure."
Từ trong câu: topple, once, tell, violent, city, church, exclaim, sure
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The band had broken out in the strains of "Nearer, My God, to Thee," some minutes before Murdock lifted the revolver to his head, fired and toppled over on his face.
Từ trong câu: topple, band, break, out, strain, near, god, minute
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smoke and heat had now become well-nigh intolerable, and occasionally some timber burning in two would make the weakened structure topple and tremble.
Từ trong câu: weaken, nigh, topple, smoke, heat, now, become, well
Dwight Weldon, Under the Polar Star; or, The Young Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #63549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up above there were the gravestones toppling down the hill, where I had just strolled down, and sunshine!’
Từ trong câu: gravestone, up, above, topple, down, hill, sunshine
Walter De la Mare, The Return. Nguồn: Project Gutenberg #3075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The body of a man who had just reached the deck came toppling down in a shower of splinters and debris.
Từ trong câu: debris, body, man, reach, deck, come, topple, down
Clair W. Hayes, The Boy Allies with Uncle Sam's Cruisers. Nguồn: Project Gutenberg #6072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng topple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| topple headlong | 31 lần |
| topple crags | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ topple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topple trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ topple hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ topple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topple gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topple: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.