Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “topple”

104 câu thật có từ topple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: topple nghĩa là lật đổ. topple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ topple

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Democracy is the rising star, mounting clear and bright over falling kingdoms and toppling empires.

    Từ trong câu: topple, democracy, rise, star, mount, clear, bright, fall

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Already the water was growing more golden where the palms toppled over the river: there would not be more than two good hours of daylight.

    Từ trong câu: topple, already, water, grow, golden, palm, river, good

    Sara Jeannette Duncan, His Honour, and a Lady. Nguồn: Project Gutenberg #53036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, he was of the very highest of the High Church party--so high, indeed, that those who belonged to the Low Church party, fancied he must soon topple over into Catholicism.

    Từ trong câu: topple, moreover, high, church, party, indeed, belong, low

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng topple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
topple headlong31 lần
topple crags12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ topple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topple trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ topple hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ topple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topple gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topple: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.