Câu tiếng Anh có từ “topple”
102 câu thật có từ topple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: topple nghĩa là lật đổ. topple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ topple
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Once you get the axe, the bridge automatically topples and Bowser falls into the sea of fire below.
Từ trong câu: topple, once, get, axe, bridge, automatically, fall, sea
«Super Mario Bros./Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433203 (bản sửa đổi 3913020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were only reports of toppled trees and power lines, knocking out power to some communities, particularly on Santa Maria Island.
Từ trong câu: topple, report, tree, power, line, knock, out, community
«Hurricane Gordon (2006)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84003 (bản sửa đổi 11000924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, civil unrest including the toppling of statues, still stemming from the police killing of in May, continued elsewhere in the US.
Từ trong câu: topple, nevertheless, civil, unrest, include, statue, still, stem
«On the campaign trail in the USA, July 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2902986 (bản sửa đổi 4823530). · English Wikinews · CC BY 2.5
Four years later the commercial earthquake came and toppled over the whole fabric of trade and commerce in the West, reducing it to ruins.
Từ trong câu: earthquake, fabric, topple, four, year, late, commercial, come
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng topple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| topple headlong | 31 lần |
| topple crags | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ topple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topple trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ topple hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ topple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topple gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topple: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.