Câu tiếng Anh có từ “tobacco”
442 câu thật có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tobacco nghĩa là thuốc lá. tobacco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leaves of the tobacco plant dried and prepared for smoking or ingestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tobacco
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The natives there were free to raise tobacco or other crops on their land.
Từ trong câu: tobacco, crop, native, free, raise, land
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is strong scientific evidence that alcohol and tobacco cause cancer and other severe health issues.
Từ trong câu: alcohol, tobacco, strong, scientific, evidence, cause, cancer, severe
«Hard and soft drugs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17330 (bản sửa đổi 10869243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no noise, no brag, no bluster, no profanity, no tobacco, no rum!
Từ trong câu: brag, noise, tobacco
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were also tobacco, plums, and sunflower.
Từ trong câu: plum, sunflower, tobacco
«Plains Indians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545525 (bản sửa đổi 11014545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were also exhibits of tobacco, salt, canned fruits of every variety, canned meats and fish, hops, flour, maple sirup and sugar, including varieties of potatoes.
Từ trong câu: canned, exhibit, tobacco, salt, can, fruit, every, variety
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were also a box of cigars, a great leather tobacco pouch, and, interspersed among all, a multitude of pipes.
Từ trong câu: intersperse, box, great, leather, tobacco, among, pipe
Mary Eleanor Wilkins Freeman, 'Doc.' Gordon. Nguồn: Project Gutenberg #15695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a large quantity of tobacco grown in Persia, which is used for the "kalian" (or water-pipe) and cigarette smoking.
Từ trong câu: pipe, smoking, cigarette, smoke, tobacco, large, quantity, grow
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Always safe in saying there is a man about when you see tobacco juice flying like that.
Từ trong câu: juice, always, safe, say, man, see, tobacco, fly
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tobacco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tobacco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tobacco trong kho câu?
- Kho câu có 442 câu có từ tobacco hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tobacco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tobacco gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tobacco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tobacco: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.