Câu tiếng Anh có từ “thrilling”
93 câu thật có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrilling nghĩa là ly kỳ. thrilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing a surge of emotion or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrilling
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We now take leave of a work which, we are convinced, will prove of deep and thrilling interest to every Scotsman.
Từ trong câu: thrilling, now, take, leave, work, convince, prove, deep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He came here every day, bringing dozens of pages of the thrilling romance over which he had been wasting the midnight oil.
Từ trong câu: thrilling, come, every, day, bring, dozen, page, thrill
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Kathleen's Diamonds; or, She Loved a Handsome Actor. Nguồn: Project Gutenberg #44819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Captain Muecke, in relating his thrilling adventure, then explained: "The ships, still fighting, disappeared behind the horizon.
Từ trong câu: adventure, thrilling, captain, relate, thrill, explain, ship, still
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 3 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29265. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A year later, Marco recalled this evening as a thrilling memory, and as one which would never pass away from him throughout his life.
Từ trong câu: throughout, recall, thrilling, year, late, evening, thrill, memory
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Words, lines, sentences, pages that fall flat on the ears of another, they are pregnant with meaning, choked full of suggestion, and often so thrilling.
Từ trong câu: choke, pregnant, thrilling, word, line, sentence, page, fall
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could write many very interesting incidents connected with the life of Mr. Hosier, which, in many instances, are thrilling.
Từ trong câu: thrill, connect, interesting, instance, incident, thrilling, write, many
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilling trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilling: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.