Câu tiếng Anh có từ “thrilling”
96 câu thật có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrilling nghĩa là ly kỳ. thrilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing a surge of emotion or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrilling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I tell you it was thrilling; it made me dance for joy.
Từ trong câu: thrilling, joy, thrill, dance, tell, make
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Northanger Abbey! these were thrilling words, and wound up Catherine’s feelings to the highest point of ecstasy.
Từ trong câu: thrilling, wound, thrill, ecstasy, word, wind, up, feel
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was telling a tale of his own wrongs--always a thrilling subject.
Từ trong câu: thrill, subject, thrilling, tell, tale, wrong, always
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a dramatic intensity about the situation that was thrilling.
Từ trong câu: intensity, thrill, thrilling, dramatic, situation
Wenona Gilman, Leonie, the Typewriter: A Romance of Actual Life. Nguồn: Project Gutenberg #54177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilling trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilling: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.