Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thrilling”

96 câu thật có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thrilling nghĩa là ly kỳ. thrilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing a surge of emotion or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thrilling

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If the history of this beach could be written from beginning to end, it would be a thrilling page in the history of commerce.

    Từ trong câu: thrilling, history, beach, write, begin, end, thrill, page

    Henry David Thoreau, Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #34392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inscription is simple, yet one can not but start when for the first time he reads that name of thrilling memories.

    Từ trong câu: inscription, thrilling, simple, start, first, time, read, name

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can only pause in wonder, as we read these thrilling tales of the mystic spark that carries news of shipwreck through the gales.

    Từ trong câu: shipwreck, thrilling, pause, wonder, read, thrill, tale, spark

    Walt Mason, Uncle Walt [Walt Mason], the Poet Philosopher. Nguồn: Project Gutenberg #41397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If but a fraction of these savage combats and sieges were truly narrated, no romance could equal it in thrilling interest.

    Từ trong câu: fraction, narrate, thrilling, truly, romance, equal, thrill, interest

    William H. C. Folsom, Fifty Years In The Northwest With An Introduction And Appendix Containing Reminiscences, Incidents And Notes. Nguồn: Project Gutenberg #36375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could write many very interesting incidents connected with the life of Mr. Hosier, which, in many instances, are thrilling.

    Từ trong câu: thrill, connect, interesting, instance, incident, thrilling, write, many

    Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilling trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thrilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilling: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.