Câu tiếng Anh có từ “thrilling”
96 câu thật có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrilling nghĩa là ly kỳ. thrilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing a surge of emotion or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrilling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mildred realised with chagrin that her thrilling description had failed to arouse anything like the interest which she expected.
Từ trong câu: thrilling, realise, thrill, description, fail, arouse, anything, like
George de Horne, Mrs. Vaizey, A Girl in Spring-Time. Nguồn: Project Gutenberg #36874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He came here every day, bringing dozens of pages of the thrilling romance over which he had been wasting the midnight oil.
Từ trong câu: thrilling, come, every, day, bring, dozen, page, thrill
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Kathleen's Diamonds; or, She Loved a Handsome Actor. Nguồn: Project Gutenberg #44819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adam had not escaped unscathed from this contact of love, with which she was fairly thrilling.
Adam đã không thoát khỏi sự tiếp xúc tình yêu này mà cô khá hồi hộp.
Từ trong câu: thrill, thrilling, escape, contact, love, fairly
Philip Verrill Mighels, When a witch is young: a historical novel. Nguồn: Project Gutenberg #68249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now, this thrilling experience had turned out to be merely grotesque.
Từ trong câu: experience, thrill, merely, thrilling, now, turn, out
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had looked forward to thrilling talks with him about old times, but new adventures had crowded the old ones from his mind.
Từ trong câu: thrill, new, times, crowded, crowd, thrilling, look, forward
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilling trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilling: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.