E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thorough”

229 câu thật có từ thorough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thorough nghĩa là kỹ lưỡng. thorough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: painstakingly careful and accurate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thorough

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Thorough knowledge of this lecture will therefore help you with explaining mathematics to your students.

    Từ trong câu: thorough, knowledge, lecture, therefore, help, explain, mathematics, student

    «Math for Non-Geeks/Why study analysis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470123 (bản sửa đổi 4442102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Or a true thorough drench that will cure or will kill.

    Từ trong câu: thorough, cure, true, kill

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any one who has not looked into the subject will be surprised to find how thorough and high grade the work is.

    Từ trong câu: thorough, grade, look, subject, surprise, find, high, work

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is in a thorough acquaintance with his private life that this disillusioned age will find the secret springs of the drama of his marvelous career.

    Từ trong câu: disillusion, thorough, acquaintance, private, life, age, find, secret

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unless a more thorough system of forestry is adopted the supply will some day be exhausted.

    Từ trong câu: forestry, unless, thorough, system, adopt, supply, day, exhaust

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These three grips will allow more thorough muscle development.

    Từ trong câu: grip, allow, thorough, muscle, development

    «Bodybuilding and Weight Training/Bodyweight Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45331 (bản sửa đổi 3549163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then, too, no camp will be complete without a thorough system of garbage disposal.

    Từ trong câu: garbage, camp, complete, thorough, system, disposal

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much of what is covered here will be found in the syllabus of a thorough cycling course.

    Từ trong câu: syllabus, much, cover, find, thorough, cycle, course

    «Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thorough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thorough bred506 lần
thorough paced200 lần
thorough examination355 lần
thorough investigation228 lần
thorough knowledge720 lần
thorough exploration88 lần
thorough search416 lần
thorough seaman98 lần
thorough repair112 lần
thorough bass71 lần
thorough wetting48 lần
thorough overhauling45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thorough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thorough trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ thorough hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thorough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thorough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thorough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thorough: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.