E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thorough”

229 câu thật có từ thorough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thorough nghĩa là kỹ lưỡng. thorough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: painstakingly careful and accurate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thorough

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Still more shall his wife be taken in hand, and receive what even the late Mr. Smallweed would have considered a thorough "shaking-up"?

    Từ trong câu: thorough, shake, wife, still, take, hand, receive, even

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thorough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thorough bred506 lần
thorough paced200 lần
thorough examination355 lần
thorough investigation228 lần
thorough knowledge720 lần
thorough exploration88 lần
thorough search416 lần
thorough seaman98 lần
thorough repair112 lần
thorough bass71 lần
thorough wetting48 lần
thorough overhauling45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thorough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thorough trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ thorough hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thorough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thorough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thorough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thorough: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.