Câu tiếng Anh có từ “therapy”
199 câu thật có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: therapy nghĩa là trị liệu. therapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ therapy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As there is no therapy, many experts are against the use of drugs.
Từ trong câu: therapy, many, expert, use, drug
«Sleepwalking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283942 (bản sửa đổi 10765943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also specific therapies and medications that can be helpful in addressing and managing emotional suffering.
Từ trong câu: medication, specific, therapy, helpful, address, manage, emotional, suffer
«Motivation and emotion/Book/2022/Suffering as emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286195 (bản sửa đổi 2451358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There has been some usefulness in physical, occupational, and speech therapy.
Từ trong câu: occupational, physical, speech, therapy
«Structural Biochemistry/Huntington's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282803 (bản sửa đổi 4665116). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There have been many studies into the effectiveness of art therapy in reducing levels of anxiety.
Từ trong câu: effectiveness, many, study, art, therapy, reduce, level, anxiety
«Motivation and emotion/Book/2015/Meditative colouring and stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202837 (bản sửa đổi 2742578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After the credits there is a phone conversation between Ocelot and an unknown man that alludes gene therapy.
Từ trong câu: allude, credit, phone, conversation, unknown, man, gene, therapy
«Metal Gear Series/Ocelot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121008 (bản sửa đổi 3887123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For patients who cannot tolerate medication or do not wish to, there is growing evidence to support alternative therapies.
Từ trong câu: medication, patient, can, tolerate, wish, grow, evidence, support
«Motivation and emotion/Book/2021/Affective disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276738 (bản sửa đổi 2649742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng therapy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioural therapy | 241 lần |
| behavioral therapy | 203 lần |
| therapy cbt | 178 lần |
| occupational therapy | 115 lần |
| replacement therapy | 107 lần |
| stuttering therapy | 90 lần |
| gene therapy | 122 lần |
| phage therapy | 72 lần |
| radiation therapy | 130 lần |
| cognitive therapy | 140 lần |
| exposure therapy | 125 lần |
| focused therapy | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ therapy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ therapy trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ therapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ therapy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ therapy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ therapy: can và could (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.