Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “therapy”

199 câu thật có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: therapy nghĩa là trị liệu. therapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ therapy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Aerosol treatment is the most effective way to decrease the systemic adverse effects of corticosteroid therapy.

    Điều trị bằng khí dung là cách hiệu quả nhất để giảm tác dụng phụ toàn thân của liệu pháp corticosteroid.

    Từ trong câu: therapy, decrease, effective, adverse, aerosol, treatment, way, effect

    «Respiratory System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111111 (bản sửa đổi 2195695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And to do it the hardest possible way, because I believe in physical therapy for your mental problems.

    Từ trong câu: therapy, hard, possible, way, because, believe, physical, mental

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems that academe suffered the most during the numerous shock therapies and transition periods showered upon the impoverished inhabitants of Eastern and Central Europe.

    Từ trong câu: impoverished, therapy, seem, suffer, numerous, shock, transition, period

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This edit-a-thon will focus on the Cognitive Behavioral Therapy page as many experts want the best information to be available to viewers.

    Từ trong câu: viewer, behavioral, edit, focus, cognitive, therapy, page, many

    «Helping Give Away Psychological Science/1002 wikiRapid Grant NCSSM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278536 (bản sửa đổi 2342688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng therapy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
behavioural therapy241 lần
behavioral therapy203 lần
therapy cbt178 lần
occupational therapy115 lần
replacement therapy107 lần
stuttering therapy90 lần
gene therapy122 lần
phage therapy72 lần
radiation therapy130 lần
cognitive therapy140 lần
exposure therapy125 lần
focused therapy93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ therapy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ therapy trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ therapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ therapy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ therapy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ therapy: can và could (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.