Câu tiếng Anh có từ “therapy”
199 câu thật có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: therapy nghĩa là trị liệu. therapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ therapy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Therapy should therefore create the necessary conditions that will liberate the client's innate abilities.
Từ trong câu: liberate, therapy, therefore, create, necessary, condition, innate, ability
«Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will discuss the prospects for developing better therapies and the expected difficulties en route.
Từ trong câu: prospect, discuss, develop, better, therapy, expect, difficulty, route
«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127778 (bản sửa đổi 2109060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This edit-a-thon will focus on the Cognitive Behavioral Therapy page as many experts want the best information to be available to viewers.
Từ trong câu: viewer, behavioral, edit, focus, cognitive, therapy, page, many
«Helping Give Away Psychological Science/1002 wikiRapid Grant NCSSM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278536 (bản sửa đổi 2342688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng therapy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioural therapy | 241 lần |
| behavioral therapy | 203 lần |
| therapy cbt | 178 lần |
| occupational therapy | 115 lần |
| replacement therapy | 107 lần |
| stuttering therapy | 90 lần |
| gene therapy | 122 lần |
| phage therapy | 72 lần |
| radiation therapy | 130 lần |
| cognitive therapy | 140 lần |
| exposure therapy | 125 lần |
| focused therapy | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ therapy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ therapy trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ therapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ therapy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ therapy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ therapy: can và could (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.