Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “therapy”

199 câu thật có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: therapy nghĩa là trị liệu. therapy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ therapy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I really meant to ask if you knew whether Gloria and Bertram each and separately were properly continuing their therapy."

    Từ trong câu: therapy, really, mean, ask, know, whether, separately, properly

    George O. Smith, The Troublemakers. Nguồn: Project Gutenberg #51868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although I detested therapy, this was the only treatment the medical profession was offering for Tony.

    Từ trong câu: detest, although, therapy, treatment, medical, profession, offer

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216927 (bản sửa đổi 2010444). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He developed occupational therapy and classified mental disorders.

    Từ trong câu: occupational, develop, therapy, classify, mental, disorder

    «Benjamin Rush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945805 (bản sửa đổi 9840558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She urged me to resume therapy and enroll Tony in a school for disturbed children.

    Từ trong câu: enroll, urge, resume, therapy, school, disturb, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I sat through group therapy in grim silence each week.

    Từ trong câu: grim, sit, group, therapy, silence, week

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng therapy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
behavioural therapy241 lần
behavioral therapy203 lần
therapy cbt178 lần
occupational therapy115 lần
replacement therapy107 lần
stuttering therapy90 lần
gene therapy122 lần
phage therapy72 lần
radiation therapy130 lần
cognitive therapy140 lần
exposure therapy125 lần
focused therapy93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ therapy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ therapy trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ therapy hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ therapy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ therapy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ therapy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ therapy: can và could (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.