Câu tiếng Anh có từ “terrace”
206 câu thật có từ terrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrace nghĩa là sân thượng. terrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually paved outdoor area adjoining a residence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrace
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was sitting on a seat at one end of a kind of terrace, overlooking the great city.
Từ trong câu: terrace, city, sit, seat, end, kind, overlook, great
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were talking on a broad terrace that ran along the back of the house, and a window above our heads stood open.
Từ trong câu: terrace, talk, broad, run, back, house, window, above
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And far to the east Tarzan of the Apes was speeding through the middle terrace back to his tribe.
Từ trong câu: middle, east, terrace, speed, far, back, tribe
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the bottom of the terrace there was a terracotta pool, where water flowers were drifting on their flat green pads.
Từ trong câu: pad, bottom, terrace, pool, water, flower, drift, flat
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, accustomed to passive obedience, he jumped down from the terrace, ran toward the lane, and at the end of twenty paces met D’Artagnan, who, having seen all, was coming to him.
Từ trong câu: passive, accustom, obedience, jump, down, terrace, run, toward
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the Frenchman was staring angrily at the distant group on the terrace, and Gordon turned his eyes in the same direction.
Từ trong câu: distant, stare, angrily, same, direction, group, terrace, turn
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a storm was coming on, and the first big drops of it were splattering the terrace when Mr. Pope entered Lord Harcourt's mansion.
Từ trong câu: splatter, storm, come, first, big, drop, terrace, mr
James Branch Cabell, The Certain Hour (Dizain des Poëtes). Nguồn: Project Gutenberg #288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrace trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ terrace hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrace: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.