Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrace”

202 câu thật có từ terrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrace nghĩa là sân thượng. terrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually paved outdoor area adjoining a residence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrace

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

    Từ hay đi cùng terrace

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    terrace overlooking106 lần
    lamb's terrace73 lần
    dynevor terrace63 lần
    carlton terrace65 lần
    broad terrace229 lần
    marble terrace107 lần
    cleveland terrace48 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrace

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrace trong kho câu?
    Kho câu có 202 câu có từ terrace hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ terrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrace?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrace: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.