Câu tiếng Anh có từ “terrace”
206 câu thật có từ terrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrace nghĩa là sân thượng. terrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually paved outdoor area adjoining a residence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrace
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What was it that I saw from the top of the Terrace Tower?
Từ trong câu: terrace, saw, top, tower
A. E. W. Mason, The House of the Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #67514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why don't you say much more of the terraces, the marble staircases?
Từ trong câu: terrace, much, marble
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What, may I ask, is wrong with the brightness and cosiness of seventeen Blenheim Terrace?"
Từ trong câu: cosiness, ask, wrong, seventeen, terrace
G. B. Stern, A marrying man. Nguồn: Project Gutenberg #74598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrace trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ terrace hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrace: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.