Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tedium”

55 câu thật có từ tedium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tedium nghĩa là tẻ nhạt. tedium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tedium

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And, in fact, there was now an end of tedium--but of other things also!

    Từ trong câu: tedium, fact, now, end, thing

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was, at any rate, no tedium felt in listening to Mr Slope on the occasion in question.

    Từ trong câu: tedium, rate, feel, listen, mr, slope, occasion, question

    Anthony Trollope, Barchester Towers. Nguồn: Project Gutenberg #2432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For literary conceits and dreams of authorship there is no more powerful antidote than the tedium of official life.

    Từ trong câu: tedium, literary, conceit, dream, powerful, antidote, official, life

    Rustom Pestonji Masani, Folklore of Wells: Being a Study of Water-Worship in East and West. Nguồn: Project Gutenberg #61813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was tedium, rather, in the possession of bodies as durable as metal, as renewable as wax, as insensitive as water.

    Từ trong câu: tedium, insensitive, durable, rather, possession, body, metal, wax

    Edmund Gosse, Hypolympia; Or, The Gods in the Island, an Ironic Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #28270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There is a chance for him, he thinks, but it will be months of pain and tedium for the poor boy.”

    “Anh ấy nghĩ rằng có một cơ hội cho cậu ấy, nhưng đó sẽ là những tháng ngày đau đớn và tẻ nhạt đối với cậu bé tội nghiệp.”

    Từ trong câu: tedium, chance, think, month, pain, poor, boy

    Alice E. Bartlett, A New Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #67738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we passed through deep cuttings, places, as it were, built for defense, there was a general desire that the tedium of the night should be relieved by a shindy.

    Từ trong câu: tedium, pass, deep, cut, place, build, defense, general

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tedium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beguile the tedium49 lần
beguiled the tedium26 lần
beguiling the tedium12 lần
relieve the tedium79 lần
lighten the tedium16 lần
relieving the tedium15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tedium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tedium trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ tedium hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tedium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tedium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tedium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tedium: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.