Câu tiếng Anh có từ “tedium”
49 câu thật có từ tedium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tedium nghĩa là tẻ nhạt. tedium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being bored by something tedious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tedium
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For literary conceits and dreams of authorship there is no more powerful antidote than the tedium of official life.
Từ trong câu: tedium, literary, conceit, dream, powerful, antidote, official, life
Rustom Pestonji Masani, Folklore of Wells: Being a Study of Water-Worship in East and West. Nguồn: Project Gutenberg #61813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is simply that she recognizes her life’s mediocrity and tedium.
Từ trong câu: mediocrity, tedium, simply, recognize
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tedium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tedium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tedium trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ tedium hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tedium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tedium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tedium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tedium: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.