Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tap”

317 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Miss Hatchard would be heard, tapping across the hall on her crutches.

    Từ trong câu: tap, miss, hear, across, hall

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would be read out at breakfast amid the tapping of eggshells.

    Từ trong câu: tap, amid, breakfast, read, out

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He tapped at the winder,—about three it would be.

    Từ trong câu: tap

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had only to turn a tap, and for six hours the gas would light and warm this comfortable vehicle.

    Từ trong câu: tap, comfortable, turn, six, hour, gas, light, warm

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Wilkins got into the bath, turned off the tap, and the stove blew up, exactly as the printed instructions said it would.

    Từ trong câu: stove, instruction, tap, print, mr, get, bath, turn

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The replay, however, would show that Punk had visibly tapped out moments after the match finished.

    Từ trong câu: visibly, however, show, tap, out, moment, match, finish

    «CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When telephones did arrive in the Soviet Union, they would be instruments of Party authority, and always heavily tapped.

    Từ trong câu: soviet, telephone, arrive, union, instrument, party, authority, always

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle tap428 lần
heel tap99 lần
tap lightly147 lần
tap tapping69 lần
tap gently179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (68 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.