Câu tiếng Anh có từ “tailor”
178 câu thật có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tailor nghĩa là thợ may. tailor là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: adjust to a specific need or market. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tailor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I have been to a tailor," said the lad with a frank laugh.
Từ trong câu: tailor, frank, laugh
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Keep in mind, this definition has been tailored to our “perfect” example.
Từ trong câu: tailor, keep, mind, definition, perfect, example
«Robotics/Computer Control/Control Architectures/Swarm Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 3834595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have heard it asserted, that Nine tailors make a man.
Chúng ta đã nghe người ta khẳng định rằng Chín thợ may làm nên một người đàn ông.
Từ trong câu: tailor, hear, assert, nine, make, man
John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Proprietary software tailored for education administration has been dominated by a small group of companies.
Từ trong câu: proprietary, software, tailor, education, administration, dominate, small, group
«FOSS Education/Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93252 (bản sửa đổi 3279518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of us makes cakes, another carpenters, another makes jam, and yet another has started tailoring.
Từ trong câu: cake, carpenter, tailor, jam, make, another, start
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other tailors want suit orders above all, but I have built up my business by specializing on trousers alone.
Từ trong câu: trousers, specialize, tailor, want, suit, order, above, build
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the process of rebuilding, downstairs front-rooms have been changed into small stores where grocers, butchers and tailors supply the needs of the neighborhood.
Từ trong câu: downstairs, process, rebuild, front, room, change, small, store
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tailor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| journeyman tailor | 64 lần |
| fashionable tailor | 101 lần |
| tailor shoemakers | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tailor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tailor trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tailor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tailor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tailor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tailor: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.