Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tailor”

175 câu thật có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tailor nghĩa là thợ may. tailor là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: adjust to a specific need or market. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tailor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This focus may be tailored to the individual's breath, surrounding environment, or artificial audio.

    Từ trong câu: tailor, focus, breath, surround, environment, artificial, audio

    «WikiJournal Preprints/Meditation: An Overview and Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286958 (bản sửa đổi 2618452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As most of the clothes worn by men are tailor-made, a great many "toffs" may be seen in Durban.

    Từ trong câu: tailor, clothes, wear, man, make, great, many, see

    Samuel Murray, Seven Legs Across the Seas: A Printer's Impressions of Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #41508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I fast to-morrow," replied the tailor, "and I wished the fish to eat to-day, that I might have strength to do so.

    Từ trong câu: tailor, fast, reply, wish, fish, eat, day, strength

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he asked if you were a shoemaker, and another one said you might be a bricklayer or a tailor--and I didn't know what to tell them."

    Từ trong câu: tailor, ask, another, know, tell

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Faith, here’s an English tailor come hither, for stealing out of a French hose: come in, tailor; here you may roast your goose.

    Từ trong câu: goose, roast, tailor, faith, come, steal, out

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The jeweler must make such articles as the Queen would desire, the tailor use his needle and the writer his pen, as the government might need.

    Từ trong câu: jeweler, make, article, queen, desire, tailor, use, needle

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tailor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
journeyman tailor64 lần
fashionable tailor101 lần
tailor shoemakers32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tailor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tailor trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tailor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tailor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tailor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tailor: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.