Câu tiếng Anh có từ “tailor”
175 câu thật có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tailor nghĩa là thợ may. tailor là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: adjust to a specific need or market. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tailor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Shirt designers who tailor to geeks offer rewards for the best ideas.
Từ trong câu: tailor, shirt, designer, offer, reward, best, idea
«Geek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302696 (bản sửa đổi 10948936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The keeper of the music-hall, the tailor, the cigar merchant, are among the most urgent."
Từ trong câu: tailor, keeper, music, hall, merchant, among, urgent
Talbot Baines Reed, The Adventures of a Three-Guinea Watch. Nguồn: Project Gutenberg #21035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The current literature also emphasises that interventions should be tailored to those at the highest risk.
Từ trong câu: tailor, current, literature, emphasize, intervention, high, risk
«Motivation and emotion/Book/2025/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322764 (bản sửa đổi 2771611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She made the finest silk dresses and even made tailored suits.
Từ trong câu: tailor, make, fine, silk, dress, even, suit
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best advice is to tailor the fast to the aspirant.
Từ trong câu: tailor, best, advice, fast
«Starting a New Monastic Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127363 (bản sửa đổi 4385013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His next journey was to Minneapolis, where he found employment in one of the largest tailoring establishments in the city.
Từ trong câu: tailor, next, journey, find, employment, large, establishment, city
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Annibale, the most distinguished of the family as a painter, was the son of a tailor and was intended for his father's business.
Từ trong câu: tailor, distinguish, family, painter, son, intend, business
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tailor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| journeyman tailor | 64 lần |
| fashionable tailor | 101 lần |
| tailor shoemakers | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tailor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tailor trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tailor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tailor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tailor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tailor: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.