E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tailor”

148 câu thật có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tailor nghĩa là thợ may. tailor là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: adjust to a specific need or market. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tailor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Potentially, almost all agile methods are suitable for method tailoring.

    Từ trong câu: tailor, potentially, almost, agile, method, suitable

    «Introduction to Software Engineering/Process/Agile Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248577 (bản sửa đổi 3445676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Proprietary software tailored for education administration has been dominated by a small group of companies.

    Từ trong câu: proprietary, software, tailor, education, administration, dominate, small, group

    «FOSS Education/Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93252 (bản sửa đổi 3279518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you (between you and me) prefer to patronize dress-makers, or tailors?

    Bạn (giữa bạn và tôi) thích bảo trợ những người thợ may quần áo hay thợ may hơn?

    Từ trong câu: maker, patronize, tailor, prefer, dress

    Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The productions of the Turkish tailors and shirt-makers, as issued to the prisoners at Afion, were entertaining but rather anarchic.

    Từ trong câu: anarchic, production, tailor, shirt, maker, issue, prisoner, entertain

    Alan Bott, Eastern Nights - and Flights: A Record of Oriental Adventure.. Nguồn: Project Gutenberg #41094. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it is given by a monastic who knows the disciple, however, the name is often tailor-made.

    Từ trong câu: monastic, give, know, disciple, however, name, often, tailor

    «Writing Adolescent Fiction/Character names/Buddhist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389444 (bản sửa đổi 3355192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tailor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
journeyman tailor64 lần
fashionable tailor101 lần
tailor shoemakers32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tailor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tailor trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ tailor hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tailor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tailor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tailor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tailor: Quá khứ đơn (20 câu), must và have to (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.