E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “synonym”

128 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ synonym

Danh sách câu dẫn chứng (128 câu)

  • Rather than restricting the relationships to synonyms and antonyms, it groups words in what it calls topics.

    Từ trong câu: antonym, rather, restrict, relationship, synonym, group, word, call

    «Thesaurus (lexicography)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295968 (bản sửa đổi 2533915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Gene" and "determiner" are sometimes used as synonyms of factor.

    Từ trong câu: determiner, gene, sometimes, use, synonym, factor

    Paul Popenoe, Applied Eugenics. Nguồn: Project Gutenberg #19560. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term non-figurative is used as a synonym.

    Từ trong câu: figurative, term, non, use, synonym

    «Art History/20th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19784 (bản sửa đổi 4672001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The word "index" had a hard fight with such synonyms as "calendar," "catalogue," "inventory," "register," "summary," "syllabus."

    Từ trong câu: syllabus, word, index, hard, fight, synonym, calendar, catalog

    Henry B. Wheatley, How to Make an Index. Nguồn: Project Gutenberg #39672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The general literature wrongly uses ‘acquiring’ and ‘learning’ as synonyms.

    Từ trong câu: wrongly, general, literature, use, acquire, learn, synonym

    «Nonkilling Human Biology/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77938 (bản sửa đổi 420094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For words thus compounded and not found here, see the synonyms and antonyms of the root word, from which derivatives may be readily chosen.

    Từ trong câu: antonym, word, thus, compound, find, see, synonym, root

    Edith B. Ordway, Synonyms and antonyms. Nguồn: Project Gutenberg #73237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The authors introduce two concepts:"welfare" or "utility," which are used somewhat as synonyms.

    Từ trong câu: welfare, author, introduce, concept, utility, use, somewhat, synonym

    «Complex socio-ecological systems/Conference discussion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110785 (bản sửa đổi 726408). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One who stands at both ends of a perspective; simultaneity of sight; to be one's self plus; to be synonym and antonym to everything.

    Từ trong câu: antonym, stand, end, perspective, sight, self, plus, synonym

    Elbert Hubbard, The Roycroft Dictionary, Concocted by Ali Baba and the Bunch on Rainy Days.. Nguồn: Project Gutenberg #36566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.