Câu tiếng Anh có từ “synonym”
127 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synonym
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The question which of two synonyms we use will then depend upon some extraneous circumstance.
Từ trong câu: synonym, question, use, depend, circumstance
Bertrand Russell, Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #72981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But for our purposes, we will use these terms as synonyms.
Từ trong câu: synonym, purpose, use, term
«Philosophical Methods for Discovering Truth», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
The melancholy end of the man is swallowed up in the imperishable name he has left behind, which name, for generations to come, will serve as the synonym of honour.
Từ trong câu: synonym, melancholy, end, man, swallow, up, name, leave
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dogma that cupidity is a synonym for virtue will never fail to find ready converts among the beneficiaries.
Từ trong câu: beneficiary, synonym, virtue, never, fail, find, ready, convert
John P. Jones, Money: Speech of Hon. John P. Jones, of Nevada, on the Free Coinage of Silver; in the United States Senate, May 12 and 13, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #39003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.