Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “synonym”

128 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ synonym

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For this same purpose, you can use the synonym millares.

    Từ trong câu: synonym, purpose, use

    «Spanish/Lessons/¿Cuándo es tu cumpleaños?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105200 (bản sửa đổi 4654142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The concepts can occur together but are not synonyms.

    Từ trong câu: synonym, concept, occur, together

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.3 – How to Read the Lexicon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480143 (bản sửa đổi 4673318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Surely, it cannot, with any show of reason, be contended that the word "liability" is not here used as the perfect synonym of that "metaphysical entity," the word "tendency."

    Từ trong câu: synonym, surely, can, show, reason, word, liability, use

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.