Câu tiếng Anh có từ “synonym”
128 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synonym
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are many synonyms for competitive intelligence including business intelligence, market intelligence, corporate intelligence.
Từ trong câu: synonym, many, competitive, intelligence, include, business, market, corporate
«Competitive Intelligence/Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235873 (bản sửa đổi 4057787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are changes to modern words, or new words ("shiny" is a synonym of "cool").
Từ trong câu: synonym, change, modern, word, new, shiny, cool
«Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many pages of synonyms in several languages to assist in using the work.
Có nhiều trang chứa từ đồng nghĩa trong nhiều ngôn ngữ để hỗ trợ việc sử dụng tác phẩm.
Từ trong câu: synonym, many, page, several, language, assist, use, work
«Chemical Information Sources/Chemical Safety Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244006 (bản sửa đổi 3048700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Employed in this way the word has little value: there are too many less ambiguous synonyms.
Từ trong câu: synonym, employ, way, word, little, value, many, less
William James, The Varieties of Religious Experience: A Study in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #621. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Soul is the synonym of Spirit, God; hence there is but one Soul, and that one is infinite.
Từ trong câu: synonym, soul, spirit, god, hence, infinite
Mary Baker Eddy, Retrospection and Introspection. Nguồn: Project Gutenberg #16734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because these are commonly used terms, there are many synonyms.
Từ trong câu: synonym, because, commonly, use, term, many
«Latin I/Family Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246868 (bản sửa đổi 2699720). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.