E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “synonym”

127 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His very name is a synonym for allegory, and he is perhaps as often blamed for it as praised.

    Từ trong câu: synonym, name, allegory, perhaps, often, blame, praise

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is often connoted with the Nakba and also serves as the synonym for it.

    Từ trong câu: connote, often, serve, synonym

    «Deir Yassin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190732 (bản sửa đổi 10711160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The term Magnetic declination is a synonym but magnetic variation is more used in navigation.

    Từ trong câu: declination, term, magnetic, synonym, variation, use, navigation

    «Yacht Officer Exam Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265518 (bản sửa đổi 3990777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.