E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “synonym”

127 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ synonym

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In those days a sensitively honest person would not accept office, because the name politician was a synonym for flexible principles.

    Từ trong câu: synonym, day, honest, person, accept, office, because, name

    Mary E. Bradley Lane, Mizora: A Prophecy A MSS. Found Among the Private Papers of the Princess Vera Zarovitch. Nguồn: Project Gutenberg #24750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over time, the nickname and its shorthand symbol, a backwards "C," would become an official Free Software Foundation synonym for the GPL.

    Từ trong câu: synonym, time, nickname, symbol, backward, become, official, free

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The hawthorn was the special wood used for fire-burial in Germany; hence the figurative poetical expression which would make Hagen a synonym for death.

    Từ trong câu: synonym, figurative, special, wood, use, fire, burial, hence

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.