Câu tiếng Anh có từ “synonym”
127 câu thật có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synonym nghĩa là từ đồng nghĩa. synonym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: two words that can be interchanged in a context are said to be synonymous relative to that context. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synonym
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Like with test a synonym - (( ... )) - was defined to make shell scripts look more like ordinary programs.
Từ trong câu: synonym, like, test, define, make, shell, script, look
«Bourne Shell Scripting/Appendix C: Quick Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59584 (bản sửa đổi 4530350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A knowledge of synonyms, then, is valuable, since it enriches your vocabulary and enables you to give variety to your writing.
Từ trong câu: synonym, knowledge, valuable, since, enrich, vocabulary, enable, give
Dorothy Canfield Fisher, Elementary Composition. Nguồn: Project Gutenberg #48673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The goal of the website has also been to help track down definitions, spellings, pronunciations, synonyms, vocabulary exercises, and other key facts about words and language.
Từ trong câu: synonym, goal, website, help, track, down, definition, spell
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
As Professor Cushman adds: "Every officer and agency created by Congress to carry laws into effect is an arm of Congress. * * * The term may be a synonym; it is not an argument."
Từ trong câu: synonym, professor, add, every, officer, agency, create, carry
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synonym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synonym trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ synonym hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synonym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synonym gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synonym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synonym: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.