Câu tiếng Anh có từ “survival”
270 câu thật có từ survival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: survival nghĩa là sự sống còn. survival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of surviving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ survival
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If it has to be fought for, then naturally the stronger wins: the "survival of the fittest" he will say.
Từ trong câu: survival, fight, naturally, strong, win, fit
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First there must be variation in some trait and second the trait must affect either survival or reproduction or both.
Đầu tiên phải có sự biến đổi ở một số đặc điểm và thứ hai là đặc điểm đó phải ảnh hưởng đến khả năng sống sót hoặc sinh sản hoặc cả hai.
Từ trong câu: reproduction, survival, trait, variation, first, second, affect, either
«Ecology/Environmental Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22993 (bản sửa đổi 4647949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The civilization at Plymouth was an example of the "survival of the fittest," the errors of the one must be engulfed in the ever abiding principles of the other.
Từ trong câu: engulf, civilization, example, survival, fit, error, ever, abide
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Temba regretted that instead of gaining dowry, he had to struggle for survival.
Từ trong câu: dowry, regret, instead, gain, struggle, survival
«Temba Laithak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237883 (bản sửa đổi 10981035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Living organisms possess specific conditions that they must maintain for survival.
Từ trong câu: possess, live, organism, specific, condition, maintain, survival
«Structural Biochemistry/Properties of Living Organisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280267 (bản sửa đổi 4098322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not sufficient to provide the subject with his physiological requirements for survival, but he must be given the psychological motivation for using these provisions.
Từ trong câu: motivation, sufficient, provide, subject, physiological, requirement, survival, give
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng survival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ survival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survival trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ survival hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ survival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survival gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survival: So sánh nhất (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.