Câu tiếng Anh có từ “survival”
270 câu thật có từ survival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: survival nghĩa là sự sống còn. survival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of surviving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ survival
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Because of this, they will have a better chance at survival in the wild.
Từ trong câu: survival, because, better, chance, wild
«Bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110059 (bản sửa đổi 10941268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had failed again, miserably, and felt all chance for survival, and the will to continue, evaporate.
Từ trong câu: survival, fail, again, feel, chance, continue
Christopher Leadem, The Mantooth. Nguồn: Project Gutenberg #17394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Will power is a very important part of survival.
Từ trong câu: survival, power, important, part
«Outdoor Survival/Emergency Situations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85605 (bản sửa đổi 3577061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Survival was not possible except where there was strong will--a will both to live and to live a Jew.
Từ trong câu: survival, possible, except, strong, live
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Firstly, it will be organic, meaning it will have emotions and a survival instinct.
Từ trong câu: instinct, firstly, organic, mean, emotion, survival
«Conplanet/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184133 (bản sửa đổi 3230920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, the "attached" infant will have a higher chance of survival.
Từ trong câu: infant, thus, attach, high, chance, survival
«Introduction to Psychology/Human Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43560 (bản sửa đổi 4645850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In all situations, noticing your surroundings will ensure a greater success rate of survival.
Từ trong câu: surround, ensure, situation, notice, great, success, rate, survival
«Outdoor Survival/Emergency Situations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85605 (bản sửa đổi 3577061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng survival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ survival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survival trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ survival hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ survival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survival gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survival: So sánh nhất (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.