Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “survival”

270 câu thật có từ survival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: survival nghĩa là sự sống còn. survival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of surviving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ survival

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had failed again, miserably, and felt all chance for survival, and the will to continue, evaporate.

    Từ trong câu: survival, fail, again, feel, chance, continue

    Christopher Leadem, The Mantooth. Nguồn: Project Gutenberg #17394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This was more than a mental exercise in survival since I was now roughly in the same place Angelina had been.

    Từ trong câu: survival, roughly, mental, exercise, since, now, place

    Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From early infancy his survival had depended upon acuteness of eyesight, hearing, smell, touch, and taste far more than upon the more slowly developed organ of reason.

    Từ trong câu: developed, eyesight, survival, taste, hearing, develop, organ, smell

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Initially, after the Islamic revolution, the community of believers in Iran had faced a threat to its very survival.

    Từ trong câu: community, initially, revolution, survival, threat, face

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The first concern of the Idist movement had become mere survival.

    Từ trong câu: mere, first, concern, movement, become, survival

    «Ido», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9680 (bản sửa đổi 10855097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng survival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
survival instincts39 lần
survival rates42 lần
survival mechanism34 lần
chances of survival62 lần
survival kit31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ survival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survival trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ survival hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ survival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survival gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survival: So sánh nhất (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.