Câu tiếng Anh có từ “survival”
270 câu thật có từ survival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: survival nghĩa là sự sống còn. survival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of surviving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ survival
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Synchronization is required for survival and there are three factors in human personality and behavior that can be synchronized.
Sự đồng bộ hóa là cần thiết để tồn tại và có ba yếu tố trong tính cách và hành vi của con người có thể được đồng bộ hóa.
Từ trong câu: survival, factor, personality, require, human, behavior
«Multidisciplinary studies/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86190 (bản sửa đổi 1948726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Survival was not possible except where there was strong will--a will both to live and to live a Jew.
Từ trong câu: survival, possible, except, strong, live
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is perhaps no field of speculation so fascinating as this of the survival of bygone customs, traditions, and notions, in present society.
Từ trong câu: survival, fascinating, fascinate, perhaps, field, speculation, custom, tradition
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remember to there is more to being prepared than a survival kit.
Từ trong câu: kit, survival, remember, prepare
«Outdoor Survival/Survival Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13936 (bản sửa đổi 4600828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many debates about what makes a survival kit.
Từ trong câu: kit, survival, many, debate, make
«Outdoor Survival/Survival Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13936 (bản sửa đổi 4600828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were no benefits in relapse-free survival or overall survival.
Từ trong câu: relapse, benefit, free, survival, overall
«Surgical Oncology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361273 (bản sửa đổi 4421602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are multiple types of emotions, however, when confronting danger, panic is a helpful survival emotion.
Từ trong câu: confront, multiple, type, emotion, however, danger, panic, helpful
«Motivation and emotion/Book/2021/Panic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276146 (bản sửa đổi 2442863). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng survival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ survival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survival trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ survival hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ survival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survival gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survival: So sánh nhất (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.