Câu tiếng Anh có từ “surplus”
136 câu thật có từ surplus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surplus nghĩa là dư thừa. surplus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surplus
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
From the best information obtainable, much of the surplus goes into the hoarding places of all classes.
Từ trong câu: surplus, best, information, much, go, place, class
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is in favor of the distribution of surplus revenue, and he takes the best and shortest method to accomplish it.
Từ trong câu: surplus, favor, distribution, revenue, take, best, short, method
Frederick Jackson, A Week in Wall Street By One Who Knows. Nguồn: Project Gutenberg #62012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the surplus store is convenient to draw upon in making the best of a time-order, or in getting over a heavy grade.
Từ trong câu: convenient, grade, surplus, store, draw, make, best, time
Angus Sinclair, Locomotive Engine Running and Management. Nguồn: Project Gutenberg #62609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most effective means of dealing with surplus crops is to reduce the surplus acreage.
Từ trong câu: acreage, effective, mean, deal, surplus, crop, reduce
Calvin Coolidge, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They raise their own food and they are chiefly vegetarians; and they carry their surplus in ox-teams to the nearest market.
Từ trong câu: vegetarian, raise, food, carry, surplus, ox, team, near
Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Serbia: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #35231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One cardinal principle of the greatest English finance ministers has been the avoidance of deficits or undue surpluses.
Từ trong câu: deficit, principle, great, finance, minister, surplus
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surplus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surplus revenue | 116 lần |
| consumer surplus | 61 lần |
| surplus profit | 122 lần |
| producer surplus | 32 lần |
| surplus revenues | 25 lần |
| unconsumed surplus | 11 lần |
| surplus population | 126 lần |
| surplus produce | 113 lần |
| budget surplus | 20 lần |
| surplus earnings | 15 lần |
| cognitive surplus | 30 lần |
| agricultural surplus | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surplus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surplus trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ surplus hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surplus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surplus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surplus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surplus: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.