Câu tiếng Anh có từ “surplus”
136 câu thật có từ surplus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surplus nghĩa là dư thừa. surplus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surplus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Therefore the surplus, which could not be yielded by one country, must be yielded by many.
Từ trong câu: surplus, therefore, yield, country, many
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The surplus of grown women over men--which is something new in our population--has been increased by war casualties.
Từ trong câu: surplus, grow, woman, man, something, new, population, increase
Clifford R. Adams, How to Pick a Mate: The Guide to a Happy Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #67472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the several sets of channels into which surplus feeling might be discharged, was named the nervous system of the viscera.
Từ trong câu: surplus, among, several, set, channel, feel, discharge, name
Herbert Spencer, Essays on education and kindred subjects. Nguồn: Project Gutenberg #16510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At each end they communicate with the earth, and thus carry off safely any surplus of electricity with which they may become charged.
Từ trong câu: surplus, end, communicate, earth, thus, carry, off, safely
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The large surplus that remains on hand, demonstrates the caution and economy with which the distribution has been conducted.
Từ trong câu: demonstrate, economy, surplus, caution, distribution, large, remain, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surplus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surplus revenue | 116 lần |
| consumer surplus | 61 lần |
| surplus profit | 122 lần |
| producer surplus | 32 lần |
| surplus revenues | 25 lần |
| unconsumed surplus | 11 lần |
| surplus population | 126 lần |
| surplus produce | 113 lần |
| budget surplus | 20 lần |
| surplus earnings | 15 lần |
| cognitive surplus | 30 lần |
| agricultural surplus | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surplus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surplus trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ surplus hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surplus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surplus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surplus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surplus: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.