Câu tiếng Anh có từ “surgeon”
278 câu thật có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgeon nghĩa là bác sĩ phẫu thuật. surgeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgeon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These are the earliest mention in literature of field surgeons who helped fallen soldiers.
Từ trong câu: surgeon, early, mention, literature, field, help, fall, soldier
«Field hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553456 (bản sửa đổi 10973652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was one of the most distinguished surgeons of our country, and for many years professor of anatomy and surgery at the Harvard Medical School.
Từ trong câu: surgery, distinguish, surgeon, country, many, year, professor, medical
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next day, the surgeon cut away remorselessly at the priest's neck, laying bare tendons and arteries.
Từ trong câu: remorselessly, next, day, surgeon, cut, away, neck, lay
Henry T. Tuckerman, The Collector Essays on Books, Newspapers, Pictures, Inns, Authors, Doctors, Holidays, Actors, Preachers. Nguồn: Project Gutenberg #43929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently he was on an excursion, this veterinary surgeon, and was counting on coming to Paris, and had taken the most minute precautions of hygiene and of elegance.
Từ trong câu: hygiene, evidently, excursion, surgeon, count, come, take, minute
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At five o'clock Freckles lay stretched on the operating-table of Lake View Hospital, while three of the greatest surgeons in Chicago bent over him.
Từ trong câu: hospital, o'clock, view, five, surgeon, lay, stretch, operate
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paré belonged to the lowest group, the barber-surgeons.
Từ trong câu: par, belong, low, group, barber, surgeon
«Ambroise Paré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507757 (bản sửa đổi 9111622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'Consultant' is also the term used to denote the most senior medical position in the United Kingdom, Australia and Ireland (e.g., a consultant surgeon).
Từ trong câu: consultant, term, use, denote, senior, medical, position, unite
«Consultant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264843 (bản sửa đổi 6440178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surgeon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgeon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgeon trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ surgeon hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgeon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgeon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgeon: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.