Câu tiếng Anh có từ “supple”
66 câu thật có từ supple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supple nghĩa là dẻo dai. supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supple
Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)
He, supple, agile, adroit, would glide away like a snake from the reach of these lightning-like movements.
Từ trong câu: agile, glide, supple, away, like, snake, reach, lightning
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If within him there existed this sentient, supple, strong thing, and it did exist, for what end was it designed?
Từ trong câu: sentient, exist, supple, strong, thing, end, design
Donn Byrne, The Wind Bloweth. Nguồn: Project Gutenberg #21999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The supple and soured guardians, too, are often useless; often, indeed, the intermediate agents in the very mischief they were to guard against.
Từ trong câu: intermediate, useless, supple, often, indeed, agent, mischief, guard
F. Barham Zincke, Egypt of the Pharaohs and of the Khedivé. Nguồn: Project Gutenberg #71987. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One must not therefore refrigerate himself with flowers when he wishes to supple his nerves.
Từ trong câu: nerves, nerve, must, supple, therefore, himself, flower, wish
of Alexandria, Saint, 150?-215? Clement, The writings of Clement of Alexandria, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71937. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here is a schoolboy, with bare knees and head, and a supple swing that makes middle-aged golfers wriggle with envy.
Từ trong câu: golfer, bare, knee, head, supple, swing, make, middle
Ian Hay, Pip : A Romance of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #34136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She came to him slowly--first, the little outstretched hands, and then the soft, supple, resilient body.
Từ trong câu: resilient, come, slowly, first, little, hand, soft, supple
William MacLeod Raine, A Texas Ranger. Nguồn: Project Gutenberg #4993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| demerara supple | 18 lần |
| lithe supple | 20 lần |
| supple rodger | 8 lần |
| supple limbs | 62 lần |
| supple bartels | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supple trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ supple hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supple: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.