Câu tiếng Anh có từ “supple”
77 câu thật có từ supple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supple nghĩa là dẻo dai. supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supple
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The piquant beauty, the supple grace, the intangible charm of the girl had aroused his desire.
Từ trong câu: supple, beauty, grace, charm, girl, arouse, desire
Frank Froest, The Grell Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #22173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lieutenants Marsh and Weldon also joined here, as Lieutenant Supple had done a few days before.
Từ trong câu: supple, join, day
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Supple as a bull whip, he had risen with easy grace from a chair near the fireplace.
Từ trong câu: supple, bull, whip, rise, easy, grace, chair, near
Jim Kjelgaard, The Lost Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #34697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was strangely light and supple, and the limbs, as if they had been broken, fell into the oddest postures.
Từ trong câu: supple, strangely, light, limb, break, fall, odd, posture
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her boddice, too, she had lengthened, and, instead of looking like a piece of wood dressed up, her figure was as slender and supple as the body of a fine honey-bee.
Từ trong câu: supple, lengthen, instead, look, like, piece, wood, dress
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A free life in the open air had made her as supple as an eel and as agile as a deer.
Từ trong câu: agile, supple, free, life, open, air, make, deer
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| demerara supple | 18 lần |
| lithe supple | 20 lần |
| supple rodger | 8 lần |
| supple limbs | 62 lần |
| supple bartels | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supple trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ supple hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supple: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.