Câu tiếng Anh có từ “supple”
75 câu thật có từ supple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supple nghĩa là dẻo dai. supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supple
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Her movements began to resemble flowing water; she was almost too happy, too supple, too conscious of her well-being.
Từ trong câu: supple, movement, begin, resemble, flow, water, almost, happy
Djuna Barnes, A Book. Nguồn: Project Gutenberg #60904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also the best method in the world for developing grace of carriage, supple muscles and fine health through a fascinating exercise.
Từ trong câu: supple, fascinating, developing, fascinate, best, method, world, develop
Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating. Nguồn: Project Gutenberg #61693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He prepared to move during the night that supple, mobile army of his, and in speed and silence again to lay it across Grant’s road.
Từ trong câu: supple, prepare, move, night, mobile, army, speed, silence
Mary Johnston, Cease firing. Nguồn: Project Gutenberg #52154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a slim, supple creature, rather tall for her age, and had an intense, attractive little face.
Từ trong câu: intense, attractive, tall, supple, slim, creature, rather, age
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| demerara supple | 18 lần |
| lithe supple | 20 lần |
| supple rodger | 8 lần |
| supple limbs | 62 lần |
| supple bartels | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supple trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ supple hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supple: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.