Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supple”

77 câu thật có từ supple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supple nghĩa là dẻo dai. supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supple

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was strangely light and supple, and the limbs, as if they had been broken, fell into the oddest postures.

    Từ trong câu: supple, strangely, light, limb, break, fall, odd, posture

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also the best method in the world for developing grace of carriage, supple muscles and fine health through a fascinating exercise.

    Từ trong câu: supple, fascinating, developing, fascinate, best, method, world, develop

    Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating. Nguồn: Project Gutenberg #61693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don Calixto is a tall, supple man, with the blackest of hair which is beginning to turn white on the temples, and a white moustache.

    Từ trong câu: supple, do, tall, man, black, hair, begin, turn

    Pío Baroja, Cæsar or Nothing. Nguồn: Project Gutenberg #8444. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hypocrites are for the most part too supple to be cruel.

    Từ trong câu: hypocrite, supple, part, cruel

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng supple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demerara supple18 lần
lithe supple20 lần
supple rodger8 lần
supple limbs62 lần
supple bartels6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supple trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ supple hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supple: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.