Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supple”

77 câu thật có từ supple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supple nghĩa là dẻo dai. supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supple

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But his mind was supple, and he thought that he could fence with the genie.

    Từ trong câu: supple, mind, think, fence

    Mary Johnston, Lewis Rand. Nguồn: Project Gutenberg #14697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • First they learn to dance, and then to tumble, and for that purpose they render supple all their limbs from their childhood, so that they can bend them in any direction.

    Từ trong câu: supple, first, learn, dance, tumble, purpose, render, limb

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her fingers were very supple, and she could make a duck and a cow and a sheep and a fox and a rabbit and even an elephant.

    Từ trong câu: cow, fox, supple, finger, make, duck, sheep, rabbit

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng supple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demerara supple18 lần
lithe supple20 lần
supple rodger8 lần
supple limbs62 lần
supple bartels6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supple trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ supple hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supple: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.