Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supple”

77 câu thật có từ supple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supple nghĩa là dẻo dai. supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supple

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • To them, straight thought ought to be as lovable as a firm and supple body.

    Từ trong câu: supple, straight, think, ought, firm, body

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As before mentioned, insects should be set soon after they are dead, while the parts are still soft and supple.

    Từ trong câu: supple, mention, insect, set, soon, dead, part, still

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told her just now I should like to paint her--yellow eyes, hair like an aureole, supple form and satin coat--lying on a panther-skin."

    Từ trong câu: supple, tell, now, like, paint, yellow, eye, hair

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng supple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demerara supple18 lần
lithe supple20 lần
supple rodger8 lần
supple limbs62 lần
supple bartels6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supple trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ supple hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supple: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.